grade teacher

/'greid'ti:tʃə/
Học thuật
Thân thiện
grade teacher

A grade teacher writes a lesson on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo viên phổ thông: Một giáo viên giảng dạycấp tiểu học hoặc trung học cơ sở, thường phụ trách một lớp cụ thể ( dụ: lớp 3, lớp 6) dạy nhiều môn học cơ bản cho lớp đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My son's grade teacher is very patient and creative. (Giáo viên phổ thông của con trai tôi rất kiên nhẫn sáng tạo.)
    • She has been a dedicated grade teacher for over twenty years. ( ấy đã là một giáo viên phổ thông tận tụy trong hơn hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục Mỹ để phân biệt với các giáo viên chuyên dạy một môn học cụ thểcấp trung học phổ thông ( dụ: giáo viên môn Lịch sử) hoặc giáo viên mầm non.
Biến thể từ gần giống
  • Elementary school teacher (n): Giáo viên tiểu học.
  • Primary school teacher (n): Giáo viên tiểu học.
  • Homeroom teacher (n): Giáo viên chủ nhiệm (thường một grade teacher phụ trách một lớp cụ thể).
  • Classroom teacher (n): Giáo viên đứng lớp.
Từ đồng nghĩa
  • Schoolteacher: Giáo viên (nói chungtrường phổ thông).
grade teacher

A grade teacher writes a lesson on the chalkboard.

danh từ
  1. giáo viên phổ thông